Van bướm điện kiểu D943H/W với mặt bích và gioăng kín cứng sử dụng vòng đệm đàn hồi hình chữ J chính xác cùng cấu trúc gioăng kín cứng kim loại đa tầng ba tâm lệch, được ứng dụng rộng rãi trong các đường ống công nghiệp thuộc các lĩnh vực luyện kim, điện lực, hóa dầu, cấp thoát nước và xây dựng đô thị, nơi nhiệt độ môi chất ≤325℃, nhằm điều chỉnh lưu lượng và ngắt dòng chất lỏng. Van này sử dụng cấu trúc ba tâm lệch, mặt đệm của đế van và mặt đệm của đĩa van đều được chế tạo từ thép không gỉ với độ cứng khác nhau, có khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ cao. Van này có chức năng làm kín hai chiều, sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn thử nghiệm áp suất van quốc gia GB/T13927-92.
Đặc điểm sản phẩm
- Van bướm sử dụng cấu trúc làm kín ba tâm lệch, giúp đế van và đĩa van hầu như không bị mài mòn, đồng thời có khả năng làm kín càng chặt chẽ hơn khi đóng van.
- Vòng đệm được chế tạo từ thép không gỉ, kết hợp cả hai ưu điểm của lớp đệm kín kim loại cứng và lớp đệm đàn hồi; sản phẩm này mang lại hiệu quả làm kín tuyệt vời trong cả điều kiện nhiệt độ thấp lẫn cao, đồng thời có khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ cao.
- Bề mặt làm kín của đĩa được sử dụng hợp kim cứng có cơ sở coban hàn chồng, bề mặt làm kín có khả năng chống mài mòn, tuổi thọ sử dụng dài.
- Bảng cánh bướm kích thước lớn sử dụng cấu trúc khung giằng, có độ bền cao, diện tích lưu thông lớn và lực cản dòng chảy nhỏ.
- Van này có chức năng làm kín hai chiều, không bị giới hạn bởi hướng dòng chất lỏng khi lắp đặt và cũng không bị ảnh hưởng bởi vị trí không gian, do đó có thể lắp đặt theo bất kỳ hướng nào.
Lĩnh vực ứng dụng
Chủ yếu được sử dụng để điều chỉnh lưu lượng và ngắt dòng trong các hệ thống cấp nước, khí, khí đốt tự nhiên, dầu mỏ và các môi trường có tính ăn mòn nhẹ, phù hợp với các lĩnh vực như luyện kim, điện lực, dầu khí và hóa chất.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | D943H-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Hình thức kiểm soát | Loại công tắc/loại điều chỉnh |
Điện áp tùy chọn | AC220V/AC380V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤325℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

DN | Inch | L | D | D1 | D2 | N-D |
50 | 2" | 108 | 160 | 125 | 99 | 4-18 |
65 | 2-1/2" | 112 | 180 | 145 | 118 | 4-18 |
80 | 3" | 114 | 200 | 160 | 132 | 8-18 |
100 | 4" | 127 | 220 | 180 | 156 | 8-18 |
125 | 5" | 140 | 250 | 210 | 184 | 8-18 |
150 | 6" | 140 | 285 | 240 | 211 | 8-22 |
200 | 8" | 152 | 340 | 295 | 266 | 12-22 |
250 | 10" | 165 | 405 | 355 | 319 | 12-26 |
300 | 12" | 178 | 460 | 410 | 370 | 12-26 |
350 | 14" | 190 | 520 | 470 | 429 | 16-26 |
400 | 16" | 216 | 580 | 525 | 480 | 16-30 |
450 | 18" | 222 | 640 | 585 | 548 | 20-30 |
500 | 20" | 229 | 715 | 650 | 609 | 20-33 |

























