Van bướm giãn nở có mặt bích SD341X có chức năng tự động bù đắp sự giãn nở và co ngót do nhiệt của đường ống, đồng thời thuận tiện cho việc lắp đặt và tháo dỡ. Sản phẩm được sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp như dầu khí, hóa chất, điện lực, giấy, cấp thoát nước và xây dựng đô thị, với nhiệt độ dưới 80°C và áp suất danh định dưới 1,6 MPa, nhằm điều chỉnh lưu lượng và ngắt dòng chất lỏng.
Van bướm giãn nở có mặt bích SD341X được chia thành ba loại
- A. Loại tiêu chuẩn: Khi lựa chọn, hãy lắp đặt theo tiêu chuẩn thiết kế của bộ điều chỉnh độ giãn nở; nếu cần lắp thêm bu-lông giới hạn, vui lòng ghi rõ khi đặt hàng.
- B. Loại có chốt cố định: Loại này vừa có thể thu gọn vừa có thể cố định, với chức năng khóa phần thu gọn lại để ngăn không cho nó co giãn. Đặc điểm của loại này là có nhiều chức năng và phạm vi ứng dụng rộng hơn.
- C. Loại kéo dài: Đây là loại van bướm trượt có phần trượt được kéo dài để chiều dài tổng thể phù hợp với yêu cầu của người dùng (không bao gồm độ trượt). Đặc điểm nổi bật của loại này là khi cải tạo hệ thống ống dẫn cũ, nếu cần thay thế van trên đường ống hiện hữu, người dùng có thể lắp đặt van mới mà không cần phải cắt bỏ phần kết nối của van cũ. Khi lựa chọn loại kéo dài, cần xem xét việc trang bị các biện pháp giới hạn hành trình; nếu có nhu cầu giới hạn hành trình, vui lòng ghi rõ khi đặt hàng.
Đặc điểm sản phẩm
- Các bộ phận làm kín có thể điều chỉnh và thay thế, đảm bảo khả năng làm kín đáng tin cậy.
- Thiết kế linh hoạt, trọng lượng nhẹ, tiết kiệm sức lực, đóng mở nhanh chóng.
- Van bướm co giãn không chỉ có khả năng bù đắp sự co giãn do chênh lệch nhiệt độ trong đường ống gây ra, mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì, lắp đặt và thay thế van.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | SD341X-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Vật liệu van | Gang cầu/Thép không gỉ 304 |
Chất liệu lót cao su | EPDM |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | Độ giãn nở | D | n-φd |
DN50 | 145 | 15 | 125 | 4-19 |
DN65 | 160 | 20 | 145 | 4-19 |
DN80 | 170 | 25 | 160 | 8-19 |
DN100 | 185 | 25 | 180 | 8-19 |
DN125 | 190 | 30 | 210 | 8-19 |
DN150 | 210 | 30 | 240 | 8-22 |
DN200 | 220 | 35 | 295 | 12-22 |
DN250 | 240 | 35 | 355 | 12-28 |
DN300 | 260 | 40 | 410 | 12-28 |
DN350 | 275 | 40 | 470 | 16-28 |
DN400 | 290 | 40 | 525 | 16-31 |
DN450 | 310 | 45 | 585 | 20-31 |
DN500 | 330 | 55 | 650 | 20-34 |
DN600 | 350 | 55 | 770 | 20-37 |
DN700 | 405 | 55 | 840 | 24-37 |
DN800 | 435 | 55 | 950 | 24-40 |
DN900 | 485 | 65 | 1050 | 28-40 |
DN1000 | 760 | 125 | 1170 | 28-43 |
DN1200 | 820 | 125 | 1390 | 32-49 |












