Van bướm có mặt bích co giãn hai tâm lệch SD342X được thiết kế dựa trên van bướm có mặt bích hai tâm lệch, đồng thời được bổ sung thêm một khớp nối co giãn có chức năng điều chỉnh chiều dài cấu trúc, giúp bù đắp sự giãn nở và co ngót do nhiệt của đường ống. Khi cần thay thế van bướm trong tương lai, việc tháo lắp trên đường ống sẽ trở nên thuận tiện hơn, tránh được tình trạng khó lắp đặt do chiều dài cấu trúc không khớp. Khi sử dụng van bướm co giãn, thông thường không cần lắp đặt khớp nối co giãn nữa, hoặc chỉ cần lắp đặt khớp nối co giãn ở một phía.
Đặc điểm sản phẩm
- Có thể áp dụng cho môi trường lỏng cũng như môi trường khí.
- Đĩa van chịu áp lực từ hai phía, đảm bảo khả năng kín khít tuyệt vời.
- Lắp đặt đơn giản, vị trí linh hoạt.
- Có khả năng chống xói mòn cao, thích ứng với điều kiện làm việc khắc nghiệt.
- Mô-men xoắn đóng mở nhỏ, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
- Có thể dùng để cắt và điều chỉnh lưu lượng chất lỏng.
Lĩnh vực ứng dụng
Van bướm giãn nở hai trục lệch tâm được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước và đường ống dẫn khí ở nhiệt độ thường và áp suất thấp, phục vụ cho các dự án bảo vệ môi trường, xây dựng đô thị, xử lý nước thải và hệ thống ống dẫn, nhằm ngắt và điều chỉnh dòng chất lỏng.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | SD342X-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước sạch, nước thải, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | Độ giãn nở | φK | n-φd |
DN100 | 190 | ±10 | 180 | 8–19 |
DN125 | 200 | ±10 | 210 | 8–19 |
DN150 | 210 | ±10 | 240 | 8–22 mm |
DN200 | 230 | ±10 | 295 | 12–22 mm |
DN250 | 250 | ±10 | 355 | 12–28 mm |
DN300 | 270 | ±10 | 410 | 12–28 mm |
DN350 | 290 | ±10 | 470 | 16–28 mm |
DN400 | 310 | ±10 | 525 | 16–φ31 |
DN450 | 330 | ±15 | 585 | 20–φ31 |
DN500 | 350 | ±15 | 650 | 20–φ34 |
DN600 | 390 | ±15 | 770 | 20–φ37 |
DN700 | 430 | ±15 | 840 | 24–37 |
DN800 | 470 | ±15 | 950 | 24–40 |
DN900 | 510 | ±20 | 1050 | 28–40 |
DN1000 | 550 | ±20 | 1170 | 28–43 |
DN1200 | 630 | ±30 | 1390 | 32–49 |
DN1400 | 710 | ±30 | 1590 | 36–49 |
DN1600 | 790 | ±30 | 1820 | 40–φ56 |
DN1800 | 870 | ±30 | 2020 | 44–56 |
DN2000 | 950 | ±30 | 2230 | 48–φ62 |












