Van chặn ống gợn sóng tiêu chuẩn Mỹ WJ41H thích hợp cho các chất lỏng dễ cháy, dễ nổ, độc hại, có tính thấm cao, phóng xạ, quý hiếm và có độ tinh khiết cao. Bộ phận quan trọng nhất của van là ống gợn sóng kim loại; đầu dưới của ống được hàn cuộn tự động với cụm trục van, còn đầu trên được hàn cuộn tự động với tấm nối, tạo thành một lớp chắn kim loại giữa chất lỏng và không khí, đảm bảo trục van không bị rò rỉ.
Đặc điểm sản phẩm
- Cánh van được thiết kế theo hình nón, bề mặt làm kín tạo thành đường cong theo dòng chảy của chất lỏng, nhờ đó mang lại hiệu quả làm kín cao hơn và tuổi thọ dài hơn.
- Thiết kế kép chống rò rỉ (ống gợn sóng + vật liệu đệm) giúp ngăn chặn rò rỉ ngay cả khi ống gợn sóng bị hỏng, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về chống rò rỉ.
- Nắp van được trang bị sẵn đầu bôi trơn, cho phép bôi trơn trực tiếp trục van, đai ốc và ống lót, khác với phương pháp truyền thống chỉ bôi trơn phần ren.
- Tay quay được thiết kế theo nguyên tắc công thái học, có tuổi thọ cao hơn, vận hành dễ dàng và thuận tiện, đồng thời an toàn và đáng tin cậy hơn.
Lĩnh vực ứng dụng
Van đóng ngắt có ống gấp nếp tiêu chuẩn Mỹ được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa dầu, sợi tổng hợp và dệt may, nhựa và giấy, điện và thép, in ấn, nhuộm và cao su, khí đốt tự nhiên cũng như các loại khí khác. Sản phẩm này có tính năng an toàn và đáng tin cậy, được sử dụng phổ biến trong các chất lỏng công nghiệp như ethylene glycol. Thiết kế sử dụng ống gấp nếp làm lớp đệm kín giúp khắc phục nhược điểm của van thông thường là trục van nhanh hỏng và dễ rò rỉ. Điều này không chỉ nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng, tăng cường an toàn cho thiết bị sản xuất, giảm thiểu công tác bảo trì và sửa chữa thường xuyên, mà còn tạo ra môi trường làm việc sạch sẽ và an toàn.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | WJ41H-150LBC |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | Loại 150LB |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤325℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

Inch | DN | L | D | D1 | D2 | b | n-φd | H |
1/2" | 15 | 108 | 89 | 60.5 | 35 | 11.2 | 4-16 | 241 |
3/4" | 20 | 117 | 98 | 69.9 | 43 | 12.7 | 4-16 | 241 |
1" | 25 | 127 | 108 | 79.2 | 51 | 14.2 | 4-16 | 241 |
1-1/4" | 32 | 140 | 117 | 89 | 63 | 16 | 4-16 | 280 |
1-1/2" | 40 | 165 | 127 | 98.6 | 73 | 17.5 | 4-16 | 286 |
2" | 50 | 203 | 152 | 120.7 | 92 | 19 | 4-19 | 368 |
2-1/2" | 65 | 216 | 178 | 139.7 | 105 | 22.4 | 4-19 | 387 |
3" | 80 | 241 | 190 | 152.4 | 127 | 24 | 4-19 | 400 |
4" | 100 | 292 | 229 | 190.5 | 157 | 24 | 8-19 | 457 |
5" | 125 | 356 | 254 | 216.0 | 186 | 24 | 8-22.5 | 520 |
6" | 150 | 406 | 279 | 241.3 | 216 | 25.4 | 8-22.5 | 609 |
8" | 200 | 495 | 343 | 298.5 | 270 | 28.4 | 8-22.5 | 698 |












