Van giảm áp tỷ lệ kiểu YB13X cũng là một loại van tự động. Van này tận dụng chênh lệch áp suất giữa hai đầu của pít-tông nổi bên trong van (do diện tích mặt cắt khác nhau) để điều chỉnh áp suất nước vào và ra, từ đó đạt được mục đích giảm áp. Van giảm áp tỷ lệ kiểu YB13X có thiết kế đẹp mắt, các bộ phận bên trong có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, tỷ lệ điều chỉnh chính xác và hoạt động êm ái. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống cấp nước cho các khu vực phòng cháy chữa cháy.
Đặc điểm cấu trúc
Van giảm áp tỷ lệ kiểu YB13X chủ yếu bao gồm thân van, nắp đầu vào, pít-tông, nắp đầu ra cùng các bộ phận như vòng đệm O-ring, miếng đệm kín, v.v. Thân van này gồm hai phần và được kết nối bằng ren trong. Bên trong van có pít-tông dạng chụp đèn, đáy có một số lỗ tròn, mặt đáy được gắn ghế van (cao su nitrile) để tạo kín trực tiếp với thân van. Van có cấu trúc chặt chẽ, thiết kế mới lạ, hoạt động trơn tru (dòng nước ổn định, không gây tiếng ồn), kích thước nhỏ gọn (tiết kiệm không gian lắp đặt), dễ lắp đặt, tỷ lệ giảm áp ổn định, tức là giảm cả “áp suất động" và “áp suất tĩnh". Vật liệu được sử dụng là đồng nguyên chất hoặc thép không gỉ, phù hợp với nước sạch và nước biển, không bị bám cặn và ăn mòn.
Nguyên lý hoạt động
Trong van giảm áp tỷ lệ kiểu YB13X, dưới tác động của áp suất dòng chất lỏng ở đầu vào, pít-tông nổi bị đẩy ra, cho phép chất lỏng đi qua. Sự chênh lệch áp suất do diện tích mặt cắt khác nhau ở hai đầu pít-tông gây ra sẽ làm thay đổi áp suất phía sau van; cụ thể là, khi đường ống có áp suất, tỷ lệ diện tích giữa hai đầu pít-tông sẽ quyết định tỷ lệ áp suất giữa phía trước và phía sau van. Bất kể áp suất phía trước van thay đổi như thế nào, áp suất tĩnh và áp suất động phía sau van sẽ được giảm xuống mức tương ứng theo tỷ lệ.
Phạm vi áp dụng
Phù hợp với các ngành xây dựng đô thị, hóa chất, luyện kim, dầu khí, dược phẩm, thực phẩm, đồ uống, bảo vệ môi trường, v.v.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | YB13X-16T |
Vật liệu thân van | đồng thau |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | nước, khí, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | G | L | D | Trọng lượng (kg) |
DN15 | 1/2" | 68 | 50 | 0.28 |
DN20 | 3/4" | 75 | 50 | 0.59 |
DN25 | 1" | 81 | 54 | 0.71 |
DN32 | 1-1/4" | 86 | 60 | 0.78 |
DN40 | 1-1/2" | 97 | 68 | 1.1 |
DN50 | 2" | 110 | 80 | 1.5 |












