Van bướm khí nén ba tâm lệch có gioăng cứng loại D673H/W bao gồm bộ truyền động khí nén và van bướm ba tâm lệch có gioăng cứng. Van bướm khí nén ba tâm lệch có gioăng cứng có chức năng làm kín hai chiều, mô-men xoắn mở nhỏ, vận hành linh hoạt và thuận tiện, tiết kiệm sức lực và năng lượng; cấu trúc lệch tâm ba chiều giúp đĩa van càng đóng càng kín, đảm bảo khả năng làm kín đáng tin cậy, đạt mức không rò rỉ; Khi đĩa van đóng mở, hầu như không có ma sát với đế van, giúp giảm mài mòn bề mặt kín của đế van, từ đó kéo dài tuổi thọ của van bướm. Vòng kín đế van sử dụng cấu trúc kín cứng bằng kim loại, có khả năng chịu nhiệt cao hơn nhiều so với van bướm kín mềm, phù hợp cho các môi trường nhiệt độ cao. Bộ truyền động khí nén giúp van bướm đóng mở nhanh chóng, thích hợp cho việc ngắt dòng nhanh. Được trang bị van điện từ và công tắc hành trình, thuận tiện cho việc điều khiển từ xa. Khi cần điều khiển tỷ lệ, cần lắp đặt bộ định vị van điện.
Đặc điểm sản phẩm
- Van bướm có cấu trúc ba tâm lệch, giúp giảm thiểu sự mài mòn ở bề mặt làm kín khi đóng mở, từ đó kéo dài tuổi thọ.
- Cấu trúc làm kín cứng bằng kim loại, có thể sử dụng cho môi trường nhiệt độ cao.
- Kết nối kiểu kẹp, trọng lượng nhẹ, chiều dài cấu trúc ngắn, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Có thể tăng mô-men xoắn tác dụng để nâng cao độ kín, từ đó đảm bảo hiệu quả việc ngăn chặn sự rò rỉ của chất lỏng.
- Bộ truyền động khí nén có tốc độ đóng/mở nhanh, thích hợp để ngắt nguồn nhanh chóng.
- Có thể lắp đặt van điện từ và công tắc hành trình, giúp thuận tiện cho việc điều khiển tự động từ xa.
- Bảng cánh bướm kích thước lớn sử dụng cấu trúc khung giằng, có độ bền cao, diện tích lưu thông lớn và lực cản dòng chảy nhỏ.
- Van bướm có phớt cứng ba trục lệch tâm có khả năng chịu nhiệt độ cao, chịu nhiệt độ thấp và chống ăn mòn.
Lĩnh vực ứng dụng
Được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống ống dẫn công nghiệp thuộc các lĩnh vực luyện kim, điện lực, hóa dầu, cấp thoát nước và xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị, nhằm điều chỉnh lưu lượng và dẫn truyền chất lỏng.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | D673H-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Vật liệu xi lanh | hợp kim nhôm |
Loại xi lanh | AT tác động kép |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤325℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | L1 | L2 | H | D | N-D |
DN50 | 43 | 159 | 83 | 277 | 125 | 4-18 |
DN65 | 46 | 211 | 95 | 287 | 145 | 4-18 |
DN80 | 49 | 248 | 107 | 365 | 160 | 8-18 |
DN100 | 56 | 269 | 123 | 420 | 180 | 8-18 |
DN125 | 64 | 315 | 141 | 436 | 210 | 8-18 |
DN150 | 70 | 345 | 152 | 593 | 240 | 8-22 |
DN200 | 71 | 409 | 172 | 682 | 295 | 12-22 |
DN250 | 76 | 436 | 187 | 725 | 355 | 12-26 |
DN300 | 83 | 550 | 215 | 832 | 410 | 12-26 |
DN350 | 92 | 600 | 240 | 862 | 470 | 16-26 |
DN400 | 102 | 633 | 262 | 600 | 525 | 16-30 |












