Van bi kín kim loại điều khiển điện Q941H thích hợp cho các ứng dụng đóng/mở và điều chỉnh hai chiều. Van bi được kết nối trực tiếp với bộ truyền động. Van bi kín kim loại điện chủ yếu được sử dụng trong các điều kiện làm việc có nhiệt độ ≤325℃. Van bi kín kim loại điện chủ yếu được chia thành hai cấu trúc kín: kín một chiều và kín hai chiều; kín một chiều: chỉ có thể kín theo hướng quy định, tức là hướng kín được ghi trên van bi; kín hai chiều: có thể kín ở cả hai hướng; cấu trúc của van bi kín cứng điện được chia thành kiểu bi nổi và kiểu bi cố định; hình thức kết nối bao gồm kết nối mặt bích, kết nối hàn và kết nối ren. Bộ truyền động điện có hệ thống servo tích hợp, không cần bộ khuếch đại servo riêng, chỉ cần tín hiệu đầu vào 4-20mA và nguồn điện AC220V/AC380V là có thể điều khiển hoạt động. Van bi kín kim loại điện có các ưu điểm như kết nối đơn giản, cấu trúc gọn gàng, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, lực cản nhỏ và hoạt động ổn định.
Đặc điểm sản phẩm
- Sử dụng cấu trúc đế van kim loại di động có lò xo tấm được nén sẵn, lực làm kín được thiết kế hợp lý, hoạt động mở/đóng linh hoạt và đảm bảo độ kín khít.
- Tùy theo nhu cầu của người dùng, thiết bị có thể được thiết kế với cấu trúc phù hợp để xử lý các chất lỏng chứa hạt rắn, bùn hoặc các chất lỏng khác, hoặc cấu trúc chịu được nhiệt độ cao.
- Sử dụng phương pháp hàn van kiểu lắp dưới và thiết kế cấu trúc làm kín ngược, giúp đảm bảo độ kín đáng tin cậy tại vị trí đệm.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q941H-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Hình thức kiểm soát | Loại công tắc/loại điều chỉnh |
Điện áp tùy chọn | AC220V/AC380V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤325℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | D | K | D1 | b | f | n-Φd |
DN15 | 130 | 95 | 65 | 46 | 14 | 2 | 4–14 mm |
DN20 | 140 | 105 | 75 | 56 | 16 | 2 | 4–14 mm |
DN25 | 150 | 115 | 85 | 65 | 16 | 2 | 4–14 mm |
DN32 | 165 | 135 | 100 | 76 | 18 | 3 | 4–18 mm |
DN40 | 180 | 145 | 110 | 84 | 18 | 3 | 4–18 mm |
DN50 | 200 | 160 | 125 | 99 | 20 | 3 | 4–18 mm |
DN65 | 220 | 180 | 145 | 118 | 20 | 3 | 4–18 mm |
DN80 | 250 | 195 | 160 | 132 | 20 | 3 | 8-Φ18 |
DN100 | 280 | 215 | 180 | 156 | 22 | 3 | 8-Φ18 |
DN125 | 320 | 245 | 210 | 184 | 22 | 3 | 8-Φ18 |
DN150 | 360 | 280 | 240 | 211 | 24 | 3 | 8-Φ22 |
DN200 | 400 | 335 | 295 | 266 | 24 | 3 | 12-Φ22 |





















