Van xả hơi kiểu phao nổi tự do có mặt bích CS41H tận dụng sự chênh lệch mật độ giữa nước ngưng tụ và hơi nước; thông qua sự thay đổi mực nước ngưng tụ, bề mặt của phao rỗng sẽ tiếp xúc với đế van để mở hoặc đóng van, nhằm mục đích ngăn hơi và xả nước. Van này hoạt động dựa trên nguyên lý lực nổi: quả bóng nổi sẽ di chuyển lên xuống theo mức nước tùy thuộc vào lượng nước ngưng tụ, từ đó tự động điều chỉnh độ mở của lỗ van, giúp xả nước ngưng tụ liên tục. Khi nước ngưng tụ ngừng chảy vào, quả bóng nổi sẽ tự động chìm xuống đáy nhờ trọng lượng riêng, đóng kín lỗ van xả. Do lỗ van xả nằm dưới mức nước ngưng tụ, hơi nước và nước tự nhiên tách biệt, tạo thành lớp màng nước, đảm bảo không có rò rỉ hơi nước.
Đặc điểm cấu trúc
- Quả phao bằng thép không gỉ được mài với độ chính xác cao, giúp tăng cường độ chịu áp lực và khả năng làm kín, đồng thời có khả năng chống ăn mòn.
- Bộ phận hoạt động là phao nổi, hoạt động ổn định và có tuổi thọ cao.
- Nhờ khả năng xả liên tục nước ngưng bão hòa, nước sẽ không bị ứ đọng bên trong thiết bị gia nhiệt, từ đó đạt được hiệu suất trao đổi nhiệt cao.
- Không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi áp suất hơi nước, phao nổi có thể tự động điều chỉnh độ mở của lỗ van xả, đảm bảo hoạt động liên tục và hiệu suất ổn định.
- Thiết bị xả khí bằng tay gắn ngoài, hoạt động nhanh chóng.
- Tỷ lệ rò rỉ khí khi không tải nhỏ hơn 0,51 TP3T.
- Áp suất ngược làm việc tối đa 80%.
- Chênh lệch nhiệt độ <5°C.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | CS41H-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Hơi nước, nước ngưng tụ |
Nhiệt độ thích hợp | ≤350℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | D | D1 | D2 | D3 | H | h | L | n-d |
DN15 | 95 | Φ65 | 45 | 140 | 175 | 16 | 195 ± 2 | 4-14 |
DN20 | 105 | Φ75 | 55 | 140 | 180 | 16 | 195 ± 2 | 4-14 |
DN25 | 115 | Φ85 | 65 | 140 | 181 | 16 | 215 ± 2 | 4-14 |
DN32 | 135 | Φ100 | 78 | 195 | 265 | 16 | 280 ± 3 | 4-18 |
DN40 | 145 | Φ110 | 85 | 195 | 270 | 16 | 280 ± 3 | 4-18 |
DN50 | 160 | Φ125 | 100 | 195 | 274 | 16 | 290 ± 3 | 4-18 |
DN65 | 180 | Φ145 | 120 | 260 | 410 | 16 | 410 ± 3 | 4-18 |
DN80 | 195 | Φ160 | 135 | 260 | 410 | 16 | 430 ± 3 | 8-18 |
DN100 | 215 | Φ180 | 155 | 290 | 465 | 16 | 440 ± 3 | 8-18 |
Bảng lưu lượng nước ngưng tụ liên tục [Đơn vị: kg/giờ (Kg/h)]
Chênh lệch áp suất làm việc | DN15 | DN20 | DN25 | DN32 | DN40 | DN50 | DN65 | DN80 | DN100 |
0,2 MPa | 200 | 210 | 226 | 790 | 880 | 933 | 3800 | 3950 | 4980 |
0,4 MPa | 285 | 297 | 378 | 1110 | 1220 | 1300 | 5300 | 5410 | 5500 |
0,6 MPa | 380 | 395 | 498 | 1550 | 1680 | 1850 | 5200 | 6010 | 6300 |
0,8 MPa | 570 | 590 | 614 | 1950 | 2050 | 2280 | 6000 | 6220 | 6450 |
1,0 MPa | 780 | 810 | 890 | 2300 | 2430 | 2520 | 6200 | 6400 | 6580 |
1,2 MPa | 985 | 1015 | 1150 | 2450 | 2600 | 2760 | 6450 | 6650 | 6700 |
1,6 MPa | 1120 | 1160 | 1315 | 2780 | 2880 | 2970 | 6700 | 6800 | 6950 |
















